Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2010
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Huế (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Trung — Huế — năm 2010 (52 kỳ, tới 27/12/2010).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 9.6% | 30/08/2010 |
| 1 | 9 | 17.3% | 20/12/2010 |
| 2 | 5 | 9.6% | 06/12/2010 |
| 3 | 5 | 9.6% | 11/10/2010 |
| 4 | 3 | 5.8% | 28/06/2010 |
| 5 | 3 | 5.8% | 29/11/2010 |
| 6ra ít | 2 | 3.8% | 27/12/2010 |
| 7 | 4 | 7.7% | 02/08/2010 |
| 8 | 6 | 11.5% | 13/12/2010 |
| 9ra nhiều | 10 | 19.2% | 22/11/2010 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · |
79834
01/02/2010
Tổng: 7
|
66193
01/03/2010
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
38623
01/11/2010
Tổng: 5
|
· |
| 2 | · | · | · | · | · | · | · |
00234
02/08/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · |
93926
03/05/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 4 |
90064
04/01/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
16021
04/10/2010
Tổng: 3
|
· | · |
| 5 | · | · | · |
29210
05/04/2010
Tổng: 1
|
· | · |
81175
05/07/2010
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 6 | · | · | · | · | · | · | · | · |
54410
06/09/2010
Tổng: 1
|
· | · |
77757
06/12/2010
Tổng: 2
|
| 7 | · | · | · | · | · |
68940
07/06/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 8 | · |
35163
08/02/2010
Tổng: 9
|
60201
08/03/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
72969
08/11/2010
Tổng: 5
|
· |
| 9 | · | · | · | · | · | · | · |
13308
09/08/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · |
66090
10/05/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 11 |
24447
11/01/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
23530
11/10/2010
Tổng: 3
|
· | · |
| 12 | · | · | · |
46994
12/04/2010
Tổng: 3
|
· | · |
90990
12/07/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 13 | · | · | · | · | · | · | · | · |
21562
13/09/2010
Tổng: 8
|
· | · |
42862
13/12/2010
Tổng: 8
|
| 14 | · | · | · | · | · |
15840
14/06/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 15 | · |
62554
15/02/2010
Tổng: 9
|
18355
15/03/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
03180
15/11/2010
Tổng: 8
|
· |
| 16 | · | · | · | · | · | · | · |
69238
16/08/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · |
39873
17/05/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 18 |
46946
18/01/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
39601
18/10/2010
Tổng: 1
|
· | · |
| 19 | · | · | · |
98218
19/04/2010
Tổng: 9
|
· | · |
24652
19/07/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 20 | · | · | · | · | · | · | · | · |
51538
20/09/2010
Tổng: 1
|
· | · |
22992
20/12/2010
Tổng: 1
|
| 21 | · | · | · | · | · |
59958
21/06/2010
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · |
| 22 | · |
28763
22/02/2010
Tổng: 9
|
32029
22/03/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
60809
22/11/2010
Tổng: 9
|
· |
| 23 | · | · | · | · | · | · | · |
51763
23/08/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · |
89170
24/05/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 25 |
76724
25/01/2010
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
48190
25/10/2010
Tổng: 9
|
· | · |
| 26 | · | · | · |
35257
26/04/2010
Tổng: 2
|
· | · |
81827
26/07/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 27 | · | · | · | · | · | · | · | · |
47766
27/09/2010
Tổng: 2
|
· | · |
04242
27/12/2010
Tổng: 6
|
| 28 | · | · | · | · | · |
33040
28/06/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 29 | · | · |
45971
29/03/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
34150
29/11/2010
Tổng: 5
|
· |
| 30 | · | · | · | · | · | · | · |
38919
30/08/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · |
65594
31/05/2010
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
