Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2012
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Huế (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Trung — Huế — năm 2012 (53 kỳ, tới 31/12/2012).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 13.2% | 29/10/2012 |
| 1ra ít | 3 | 5.7% | 17/12/2012 |
| 2 | 6 | 11.3% | 31/12/2012 |
| 3 | 5 | 9.4% | 19/11/2012 |
| 4 | 6 | 11.3% | 10/12/2012 |
| 5 | 4 | 7.5% | 24/12/2012 |
| 6ra ít | 3 | 5.7% | 05/11/2012 |
| 7 | 6 | 11.3% | 03/12/2012 |
| 8 | 5 | 9.4% | 11/06/2012 |
| 9ra nhiều | 8 | 15.1% | 12/11/2012 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
09312
01/10/2012
Tổng: 3
|
· | · |
| 2 |
99010
02/01/2012
Tổng: 1
|
· | · |
27101
02/04/2012
Tổng: 1
|
· | · |
23590
02/07/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · | · |
77373
03/09/2012
Tổng: 0
|
· | · |
20425
03/12/2012
Tổng: 7
|
| 4 | · | · | · | · | · |
28385
04/06/2012
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · |
| 5 | · | · |
15696
05/03/2012
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
90297
05/11/2012
Tổng: 6
|
· |
| 6 | · |
16215
06/02/2012
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
16704
06/08/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · |
| 7 | · | · | · | · |
92044
07/05/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 8 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
27845
08/10/2012
Tổng: 9
|
· | · |
| 9 |
23590
09/01/2012
Tổng: 9
|
· | · |
46968
09/04/2012
Tổng: 4
|
· | · |
47613
09/07/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · | · |
05755
10/09/2012
Tổng: 0
|
· | · |
89122
10/12/2012
Tổng: 4
|
| 11 | · | · | · | · | · |
90335
11/06/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 12 | · | · |
51125
12/03/2012
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
52063
12/11/2012
Tổng: 9
|
· |
| 13 | · |
24690
13/02/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
51548
13/08/2012
Tổng: 2
|
· | · | · | · |
| 14 | · | · | · | · |
26360
14/05/2012
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 15 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
70089
15/10/2012
Tổng: 7
|
· | · |
| 16 |
51630
16/01/2012
Tổng: 3
|
· | · |
56384
16/04/2012
Tổng: 2
|
· | · |
04432
16/07/2012
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · | · |
57500
17/09/2012
Tổng: 0
|
· | · |
82365
17/12/2012
Tổng: 1
|
| 18 | · | · | · | · | · |
11246
18/06/2012
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 19 | · | · |
23214
19/03/2012
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
07594
19/11/2012
Tổng: 3
|
· |
| 20 | · |
54211
20/02/2012
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
19927
20/08/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 21 | · | · | · | · |
79580
21/05/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 22 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
13528
22/10/2012
Tổng: 0
|
· | · |
| 23 |
90970
23/01/2012
Tổng: 7
|
· | · |
43212
23/04/2012
Tổng: 3
|
· | · |
99681
23/07/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · | · |
67452
24/09/2012
Tổng: 7
|
· | · |
44569
24/12/2012
Tổng: 5
|
| 25 | · | · | · | · | · |
97357
25/06/2012
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · |
| 26 | · | · |
97831
26/03/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
80061
26/11/2012
Tổng: 7
|
· |
| 27 | · |
08399
27/02/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
80281
27/08/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 28 | · | · | · | · |
56722
28/05/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 29 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
88973
29/10/2012
Tổng: 0
|
· | · |
| 30 |
81635
30/01/2012
Tổng: 8
|
· | · |
01148
30/04/2012
Tổng: 2
|
· | · |
90537
30/07/2012
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
69148
31/12/2012
Tổng: 2
|
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
